BeDict Logo

transit

/ˈtɹæn.sɪt/
Hình ảnh minh họa cho transit: Đường ngắm, đường ngắm chuẩn.
noun

Để tìm đường ngắn nhất đến nhà bà, người dẫn đường đã dùng đường ngắm chuẩn giữa trường học và nhà bà.

Hình ảnh minh họa cho transit: Quá cảnh, truyền tải.
 - Image 1
transit: Quá cảnh, truyền tải.
 - Thumbnail 1
transit: Quá cảnh, truyền tải.
 - Thumbnail 2
verb

Nhà cung cấp dịch vụ internet truyền tải cuộc gọi điện thoại đến công ty điện thoại địa phương, tính phí cho việc vận chuyển các cuộc gọi giữa các mạng của họ.