Hình nền cho transit
BeDict Logo

transit

/ˈtɹæn.sɪt/

Định nghĩa

noun

Sự vận chuyển, sự quá cảnh, sự chuyển tiếp.

Ví dụ :

Việc xe buýt trường học di chuyển qua cầu là một cảnh tượng quen thuộc.
noun

Ví dụ :

Để tìm đường ngắn nhất đến nhà bà, người dẫn đường đã dùng đường ngắm chuẩn giữa trường học và nhà bà.
noun

Xe Transit.

A Ford Transit van, see Transit.

Ví dụ :

"Beufort road, Birkenhead, about 17.15 June 19 2013, white transit overtakes and swerves left into junction almost taking my front wheel."
Trên đường Beufort, Birkenhead, khoảng 17:15 ngày 19 tháng 6 năm 2013, một chiếc xe Transit màu trắng vượt lên và lạng trái vào ngã ba, suýt chút nữa thì đâm vào bánh trước xe của tôi.
verb

Ví dụ :

Nhà cung cấp dịch vụ internet truyền tải cuộc gọi điện thoại đến công ty điện thoại địa phương, tính phí cho việc vận chuyển các cuộc gọi giữa các mạng của họ.