noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hài hòa phụ âm, sự láy phụ âm. The repetition of consonant sounds, but not vowels as in assonance. Ví dụ : "The poem used consonance with repeating "t" and "d" sounds like "stood" and "trade" to create a harsh, tense feeling. " Bài thơ đã sử dụng sự láy phụ âm, với âm "t" và "đ" được lặp lại như trong các từ "đứng" và "đổi", để tạo ra một cảm giác căng thẳng, khắc nghiệt. language literature phonetics linguistics writing sound word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hòa hợp, sự hòa hợp, tính đồng điệu. Harmony; agreement; lack of discordance. Ví dụ : "The consonance between their opinions made it easy for them to agree on a solution. " Sự đồng điệu trong ý kiến của họ giúp họ dễ dàng đạt được một giải pháp chung. sound music language literature writing linguistics philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc