Hình nền cho consonance
BeDict Logo

consonance

/ˈkɑnsənəns/ /ˈkɑnsənənts/

Định nghĩa

noun

Sự hài hòa phụ âm, sự láy phụ âm.

Ví dụ :

Bài thơ đã sử dụng sự láy phụ âm, với âm "t" và "đ" được lặp lại như trong các từ "đứng" và "đổi", để tạo ra một cảm giác căng thẳng, khắc nghiệt.