noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, sự bất đồng, sự trái ngược. A state of discord. Ví dụ : "The discordance between the siblings' opinions on which movie to watch led to a loud argument. " Sự bất đồng giữa ý kiến của hai anh em về việc nên xem phim gì đã dẫn đến một cuộc tranh cãi lớn. attitude condition society music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất hòa, sự trái ngược, sự không đồng nhất. Lack of harmony; dissonance. Ví dụ : "The discordance between her spoken words and her angry expression made everyone uncomfortable. " Sự bất hòa giữa lời nói của cô ấy và vẻ mặt giận dữ khiến mọi người cảm thấy khó chịu. sound music condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không tương đồng về mặt di truyền. The presence of a specific genetic trait in only one of a set of clones (or identical twins). Ví dụ : "Despite being identical twins, the discordance in their personalities became more apparent as they grew older; one was outgoing, while the other was quite shy. " Mặc dù là sinh đôi cùng trứng, sự không tương đồng về mặt di truyền tiềm ẩn đã khiến tính cách của họ khác biệt rõ rệt khi lớn lên; một người thì hướng ngoại, còn người kia lại khá nhút nhát. biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc