Hình nền cho discordance
BeDict Logo

discordance

/dɪsˈkɔːrdəns/ /dɪsˈkɔːrdns/

Định nghĩa

noun

Bất hòa, sự bất đồng, sự trái ngược.

Ví dụ :

Sự bất đồng giữa ý kiến của hai anh em về việc nên xem phim gì đã dẫn đến một cuộc tranh cãi lớn.
noun

Sự không tương đồng về mặt di truyền.

Ví dụ :

Mặc dù là sinh đôi cùng trứng, sự không tương đồng về mặt di truyền tiềm ẩn đã khiến tính cách của họ khác biệt rõ rệt khi lớn lên; một người thì hướng ngoại, còn người kia lại khá nhút nhát.