noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật phẩm tiêu dùng, hàng tiêu dùng. A material or product that is produced for consumption. Ví dụ : "printer consumables such as toner and ink cartridges" Vật tư tiêu hao cho máy in như mực in và hộp mực. food material business item economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể tiêu thụ, dùng được, hao mòn. That is consumed or depleted upon use. Ví dụ : "Paper is a consumable supply in the classroom. " Giấy là một vật tư tiêu hao trong lớp học (nghĩa là dùng hết thì phải mua thêm). material fuel economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể ăn được, ăn được. That may be eaten. Ví dụ : "The snack bar sells consumable items like chips and candy. " Quầy bán đồ ăn vặt bán các mặt hàng có thể ăn được như khoai tây chiên và kẹo. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc