Hình nền cho consumable
BeDict Logo

consumable

/kənˈsuːməbl/ /kənˈsjuːməbl/

Định nghĩa

noun

Vật phẩm tiêu dùng, hàng tiêu dùng.

Ví dụ :

Vật tư tiêu hao cho máy in như mực in và hộp mực.
adjective

Có thể ăn được, ăn được.

Ví dụ :

Quầy bán đồ ăn vặt bán các mặt hàng có thể ăn được như khoai tây chiên và kẹo.