Hình nền cho toner
BeDict Logo

toner

/ˈtoʊnɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhân viên văn phòng đã thay hộp mực in đã hết trong máy in để mọi người có thể in tài liệu trở lại.
noun

Nước cân bằng tóc, nước hoa hồng cho tóc.

Ví dụ :

Sau khi tẩy tóc thành màu vàng hoe, cô ấy dùng nước cân bằng tóc để khử ánh vàng và làm cho tóc sáng, bóng mượt hơn.