Hình nền cho contiguity
BeDict Logo

contiguity

/kɒntɪˈɡjuːɪti/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sự tiếp giáp của hai căn nhà cho phép gia đình dễ dàng đi lại giữa chúng thông qua khu vườn sau chung.