Hình nền cho contumacious
BeDict Logo

contumacious

/ˌkɒn.tjʊˈmeɪ.ʃəs/ /ˌkɑːn.tjəˈmeɪ.ʃəs/

Định nghĩa

adjective

Ngang bướng, bướng bỉnh, khó bảo, chống đối.

Ví dụ :

Cậu học sinh bị phạt ở lại trường vì thái độ ngang bướng với giáo viên, thậm chí không chịu nghe những chỉ dẫn đơn giản.
adjective

Ngoan cố, bất tuân, không phục tùng.

Ví dụ :

Cậu học sinh bị kết tội khinh thường tòa án và bị bỏ tù một thời gian ngắn vì sự ngoan cố, không chịu trả lời các câu hỏi của thẩm phán.