verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký bản quyền. To obtain or secure a copyright for some literary or other artistic work. Ví dụ : "The author copyrighted her book to protect it from being copied without her permission. " Tác giả đã đăng ký bản quyền cho cuốn sách của mình để bảo vệ nó khỏi việc bị sao chép mà không có sự cho phép của cô ấy. property right law business media culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được bảo hộ bản quyền. Covered by a copyright, not public domain. Ví dụ : "The book report included an image from a website, but it was copyrighted, so the student had to find a different one to avoid plagiarism. " Bài báo cáo bao gồm một hình ảnh từ trang web, nhưng hình ảnh đó đã được bảo hộ bản quyền, nên bạn học sinh phải tìm một hình khác để tránh đạo văn. right law business property media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc