Hình nền cho citation
BeDict Logo

citation

/ˌsaɪˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Giấy triệu tập, trát, lệnh triệu tập.

Ví dụ :

Tòa án đã ban hành giấy triệu tập vì tội chạy quá tốc độ cho người lái xe.
noun

Trích dẫn, sự trích dẫn.

Ví dụ :

Trong bài báo cáo lịch sử của mình, Sarah đã trích dẫn một đoạn từ sách giáo khoa mô tả về cuộc Cách Mạng Hoa Kỳ.
noun

Ví dụ :

Mục từ "laptop" trong cuốn từ điển có một trích dẫn, kèm thông tin nguồn gốc, cho thấy từ này đã được dùng như thế nào trong một quảng cáo vào những năm 1980.