Hình nền cho corpsed
BeDict Logo

corpsed

/kɔːrst/ /kɔːrpst/

Định nghĩa

verb

Nhịn cười không được, phá cười.

Ví dụ :

Trong buổi diễn kịch ở trường, diễn viên đóng vai phản diện đã nhịn cười không được khi thấy bộ trang phục buồn cười mà bạn mình thiết kế.