Hình nền cho portraying
BeDict Logo

portraying

/pɔːrˈtreɪɪŋ/ /pərˈtreɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vẽ, miêu tả, khắc họa.

Ví dụ :

Tôi sẽ vẽ một vị vua đang cưỡi ngựa.