Hình nền cho correctives
BeDict Logo

correctives

/kəˈrɛktɪvz/

Định nghĩa

noun

Biện pháp khắc phục, yếu tố điều chỉnh.

Ví dụ :

"alkalies are correctives of acids"
Chất kiềm là biện pháp khắc phục cho các a-xít.
noun

Sự hạn chế, sự giới hạn.

Ví dụ :

Để giải quyết tình trạng điểm số của học sinh giảm sút, trường học đã áp dụng một số biện pháp hạn chế, ví dụ như giảm thời gian ra chơi và quy định bài tập về nhà nghiêm ngặt hơn.