verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa, chỉnh sửa, đính chính. To make something that was wrong become right; to remove error from. Ví dụ : "The navigator corrected the course of the ship." Người hoa tiêu đã chỉnh sửa hướng đi của con tàu. grammar writing language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm, chấm bài. (by extension) To grade (examination papers). Ví dụ : "The teacher corrects the students' tests after school. " Giáo viên chấm bài kiểm tra của học sinh sau giờ học. education writing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa, chỉnh, chỉ ra lỗi. To inform (someone) of their error. Ví dụ : "The teacher corrects the student's spelling mistakes. " Giáo viên sửa lỗi chính tả cho học sinh. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, răn đe, dạy dỗ. To discipline; to punish. Ví dụ : "The teacher corrects students who misbehave in class. " Giáo viên răn đe những học sinh nào cư xử không đúng mực trong lớp. law police moral action government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc