Hình nền cho corrects
BeDict Logo

corrects

/kəˈrɛkts/ /kɔˈrɛkts/

Định nghĩa

verb

Sửa, chỉnh sửa, đính chính.

Ví dụ :

Người hoa tiêu đã chỉnh sửa hướng đi của con tàu.