Hình nền cho limitation
BeDict Logo

limitation

/lɪmɪˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Hạn chế, giới hạn.

Ví dụ :

Kỹ năng quản lý thời gian của học sinh đó là một hạn chế khiến em ấy không thể hoàn thành dự án đúng hạn.
noun

Hạn chế, giới hạn, sự hạn chế, sự giới hạn.

Ví dụ :

Sau khi phải ngồi xe lăn vì bị cắt cụt chân, anh ấy cảm thấy như thể sự hạn chế này có thể lăn bánh theo mình.
noun

Thời hiệu, hạn chế về thời gian.

Ví dụ :

Vụ án xe đạp bị mất đã hết thời hiệu khởi kiện vào tháng trước, nghĩa là không thể thực hiện thêm bất kỳ hành động pháp lý nào nữa.