noun🔗ShareHạn chế, giới hạn. The act of limiting or the state of being limited."The student's time management skills were a limitation in completing the project on time. "Kỹ năng quản lý thời gian của học sinh đó là một hạn chế khiến em ấy không thể hoàn thành dự án đúng hạn.abilityconditionsituationessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHạn chế, giới hạn, sự hạn chế, sự giới hạn. A restriction; a boundary, real or metaphorical, caused by some thing or some circumstance."Getting into his wheelchair after his amputation, it felt like a limitation you could roll in."Sau khi phải ngồi xe lăn vì bị cắt cụt chân, anh ấy cảm thấy như thể sự hạn chế này có thể lăn bánh theo mình.abilityconditionsituationessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHạn chế, giới hạn, sự bất cập. An imperfection or shortcoming that limits something's use or value."The child's limited vocabulary was a limitation in her ability to express herself clearly. "Vốn từ hạn chế của đứa trẻ là một sự bất cập khiến con bé khó diễn đạt bản thân một cách rõ ràng.abilityqualitynegativeconditionessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThời hiệu, hạn chế về thời gian. A time period after which some legal action may no longer be brought."The statute of limitations on the lost bicycle case expired last month, meaning no further legal action can be taken. "Vụ án xe đạp bị mất đã hết thời hiệu khởi kiện vào tháng trước, nghĩa là không thể thực hiện thêm bất kỳ hành động pháp lý nào nữa.lawtimeperiodessentialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc