Hình nền cho coryza
BeDict Logo

coryza

/kəˈɹɑɪ̯.zə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc đứa trẻ hắt hơi liên tục và sổ mũi cho thấy có thể bé bị viêm mũi.