Hình nền cho costuming
BeDict Logo

costuming

/ˈkɒstjuːmɪŋ/ /ˈkɒstuːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hóa trang, mặc trang phục, diện trang phục.

Ví dụ :

Đạo diễn vở kịch của trường yêu cầu học sinh hóa trang cho các nhân vật để chuẩn bị cho buổi diễn sắp tới.