noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường nằm, ghế dài. A couch. Ví dụ : "The train's couchette was surprisingly comfortable for a long journey. " Cái giường nằm trên tàu hóa ra lại khá thoải mái cho một chuyến đi dài. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường nằm (trên tàu). A compartment on a passenger train having berths for sleeping. Ví dụ : "After a long day of sightseeing in Rome, we were glad to climb into our couchette and get some sleep on the overnight train to Paris. " Sau một ngày dài tham quan Rome, chúng tôi rất vui mừng được leo lên giường nằm của mình và ngủ một giấc trên chuyến tàu đêm tới Paris. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường nằm, chỗ nằm (trên tàu). A berth in such a compartment. Ví dụ : ""After a long day of sightseeing, I was happy to climb into my couchette on the overnight train." " Sau một ngày dài tham quan, tôi rất vui khi được leo lên giường nằm của mình trên chuyến tàu đêm. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc