Hình nền cho couchette
BeDict Logo

couchette

/kuˈʃet/

Định nghĩa

noun

Giường nằm, ghế dài.

Ví dụ :

Cái giường nằm trên tàu hóa ra lại khá thoải mái cho một chuyến đi dài.
noun

Giường nằm (trên tàu).

Ví dụ :

Sau một ngày dài tham quan Rome, chúng tôi rất vui mừng được leo lên giường nằm của mình và ngủ một giấc trên chuyến tàu đêm tới Paris.