noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường nằm, chỗ nằm. A fixed bunk for sleeping (in caravans, trains, etc). Ví dụ : ""The overnight train had small compartments, each with two comfortable berths for sleeping." " Chuyến tàu đêm đó có những khoang nhỏ, mỗi khoang có hai giường nằm thoải mái để ngủ. vehicle nautical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách an toàn, Chỗ trống an toàn. Room for maneuvering or safety. (Often used in the phrase a wide berth.) Ví dụ : "Because the construction crew was using heavy machinery, the pedestrians gave them a wide berth. " Vì đội xây dựng đang sử dụng máy móc hạng nặng, người đi bộ tránh họ ra một khoảng cách an toàn. nautical space sailing position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bến đỗ, chỗ đậu (tàu, xe). A space for a ship to moor or a vehicle to park. Ví dụ : ""The harbor master assigned the fishing boat two berths along the pier." " Người quản lý bến cảng chỉ định cho chiếc thuyền đánh cá hai chỗ đậu dọc theo cầu tàu. nautical vehicle place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca bin, Giường ngủ. A room in which a number of the officers or ship's company mess and reside. Ví dụ : "After a long day at sea, the sailors returned to their berths for a well-deserved rest and a shared meal. " Sau một ngày dài lênh đênh trên biển, các thủy thủ trở về ca bin của mình để nghỉ ngơi sau những giờ làm việc vất vả và cùng nhau ăn tối. nautical military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ làm, vị trí. A job or position, especially on a ship. Ví dụ : "After years of hard work and training, she finally secured one of the highly sought-after officer berths on the new cruise ship. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và rèn luyện, cuối cùng cô ấy cũng có được một trong những vị trí sĩ quan rất được mong đợi trên con tàu du lịch mới. nautical job position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, suất. Position or seed in a tournament bracket. Ví dụ : ""Winning their regional competitions guaranteed the teams automatic berths in the national championship tournament." " Việc thắng các giải đấu khu vực đã đảm bảo cho các đội tuyển những suất vào thẳng giải vô địch quốc gia. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí, suất. Position on the field of play Ví dụ : "The team's best players were given the best berths on the soccer field. " Những cầu thủ giỏi nhất của đội đã được giao những vị trí tốt nhất trên sân bóng đá. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cập bến, neo đậu. To bring (a ship or vehicle) into its berth Ví dụ : "The captain expertly berths the ferry at the crowded dock. " Vị thuyền trưởng khéo léo cập bến con phà vào bến tàu đông đúc. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc