Hình nền cho berths
BeDict Logo

berths

/bɜrθs/

Định nghĩa

noun

Giường nằm, chỗ nằm.

Ví dụ :

Chuyến tàu đêm đó có những khoang nhỏ, mỗi khoang có hai giường nằm thoải mái để ngủ.
noun

Ví dụ :

Sau một ngày dài lênh đênh trên biển, các thủy thủ trở về ca bin của mình để nghỉ ngơi sau những giờ làm việc vất vả và cùng nhau ăn tối.
noun

Chỗ làm, vị trí.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và rèn luyện, cuối cùng cô ấy cũng có được một trong những vị trí sĩ quan rất được mong đợi trên con tàu du lịch mới.