Hình nền cho counterintuitive
BeDict Logo

counterintuitive

/ˌkaʊntərɪnˈtuːɪtɪv/ /ˌkaʊnərɪnˈtuːɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Trái giác quan, phi trực giác, đi ngược lại lẽ thường.

Ví dụ :

Nghe có vẻ phi, nhưng đôi khi cho trẻ con nhiều lựa chọn hơn lại khiến chúng cảm thấy ít hạnh phúc hơn.