Hình nền cho countermanded
BeDict Logo

countermanded

/ˌkaʊntərˈmændɪd/ /ˌkaʊntərˈmɑːndɪd/

Định nghĩa

verb

Hủy bỏ, thu hồi, ra lệnh ngược lại.

Ví dụ :

Hủy bỏ một đơn đặt hàng.
verb

Ra lệnh hủy bỏ, thu hồi lệnh.

Ví dụ :

Vị tướng ra lệnh cho quân lính tiến lên, nhưng sau đó lại ra lệnh hủy bỏ lệnh cũ, thu hồi lệnh tiến quân, và bảo họ giữ vững vị trí.