adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hài lòng, bất mãn, không vừa ý. Feeling or displaying disappointment or a lack of contentment. Ví dụ : "My brother was dissatisfied with his school report because he didn't get the marks he wanted. " Anh trai tôi không hài lòng với bảng điểm ở trường vì em ấy không đạt được điểm số mình mong muốn. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hài lòng, bất mãn. Not satisfied (e.g. with the quality of something). Ví dụ : "We offer refunds to dissatisfied customers." Chúng tôi hoàn tiền cho những khách hàng không hài lòng với sản phẩm/dịch vụ. attitude quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hài lòng, bất mãn, làm phật lòng. To fail to satisfy; to displease. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism dissatisfied the students. " Lời phê bình gay gắt của giáo viên đã khiến học sinh không hài lòng. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc