Hình nền cho dissatisfied
BeDict Logo

dissatisfied

/dɪsˈsætɪsˌfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Không hài lòng, bất mãn, không vừa ý.

Ví dụ :

"My brother was dissatisfied with his school report because he didn't get the marks he wanted. "
Anh trai tôi không hài lòng với bảng điểm ở trường vì em ấy không đạt được điểm số mình mong muốn.