Hình nền cho rescind
BeDict Logo

rescind

/ɹɪˈsɪnd/

Định nghĩa

verb

Huỷ bỏ, bãi bỏ, thu hồi.

Ví dụ :

Cơ quan này sẽ huỷ bỏ chính sách đó vì có rất nhiều người không hài lòng với nó.