verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, quản lý. To act as a curator for. Ví dụ : "She curated the traveling exhibition." Cô ấy đã tuyển chọn và quản lý triển lãm lưu động đó. art culture media entertainment style job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, chọn lọc. To apply selectivity and taste to, as a collection of fashion items or web pages. Ví dụ : "Maria is curating a playlist of upbeat songs for her morning workout. " Maria đang tuyển chọn một danh sách nhạc những bài hát sôi động để tập thể dục buổi sáng. culture style media art internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trưng bày, quản lý, tuyển chọn. To work or act as a curator. Ví dụ : "Not only does he curate for the museum, he manages the office and fund-raises." Không chỉ trưng bày và quản lý các hiện vật cho bảo tàng, anh ấy còn điều hành văn phòng và gây quỹ. art culture job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc