noun🔗ShareNhịp nhẹ, phách nhẹ. An unaccented beat at the start of a musical phrase."The conductor said: I give you three beats for nothing and then you come in on the upbeat."Nhạc trưởng nói: Tôi cho các bạn ba nhịp không để làm gì cả, rồi sau đó các bạn bắt đầu chơi vào phách nhẹ.musicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSôi động, nhịp nhàng. Having a fast pace, tempo, or beat."The radio was playing an upbeat song, which made me feel energized while cleaning the house. "Đài phát thanh đang bật một bài hát sôi động, nhịp nhàng, khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng khi dọn dẹp nhà cửa.musicattitudestyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareYêu đời, lạc quan, phấn khởi. Having a positive, lively, or perky tone, attitude, etc."He sounded upbeat when I talked to him."Khi tôi nói chuyện với anh ấy, anh ấy có vẻ rất phấn khởi.attitudecharacteremotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc