

selectivity
/sɪˌlɛkˈtɪvɪti/ /ˌsɛləkˈtɪvɪti/
noun

noun
Tính chọn lọc, độ chọn lọc.
Độ chọn lọc kém của radio khiến chúng tôi nghe thấy nhiễu và các đài phát thanh chồng chéo lên nhau, làm cho việc nghe nhạc yêu thích một cách rõ ràng trở nên khó khăn.

noun
