BeDict Logo

selectivity

/sɪˌlɛkˈtɪvɪti/ /ˌsɛləkˈtɪvɪti/
Hình ảnh minh họa cho selectivity: Tính chọn lọc, độ chọn lọc.
noun

Tính chọn lọc, độ chọn lọc.

Độ chọn lọc kém của radio khiến chúng tôi nghe thấy nhiễu và các đài phát thanh chồng chéo lên nhau, làm cho việc nghe nhạc yêu thích một cách rõ ràng trở nên khó khăn.

Hình ảnh minh họa cho selectivity: Tính chọn lọc, độ chọn lọc.
noun

Tính chọn lọc của enzyme đối với đường so với các carbohydrate khác khiến nó trở nên lý tưởng để phân giải các loại thức ăn cụ thể trong cơ thể chúng ta.