Hình nền cho selectivity
BeDict Logo

selectivity

/sɪˌlɛkˈtɪvɪti/ /ˌsɛləkˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính chọn lọc, sự kén chọn.

Ví dụ :

Việc trường đại học có tính chọn lọc cao đồng nghĩa với việc chỉ những ứng viên giỏi nhất mới được nhận vào.
noun

Tính chọn lọc, độ chọn lọc.

Ví dụ :

Độ chọn lọc kém của radio khiến chúng tôi nghe thấy nhiễu và các đài phát thanh chồng chéo lên nhau, làm cho việc nghe nhạc yêu thích một cách rõ ràng trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Tính chọn lọc của enzyme đối với đường so với các carbohydrate khác khiến nó trở nên lý tưởng để phân giải các loại thức ăn cụ thể trong cơ thể chúng ta.