noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phó xứ. An assistant rector or vicar. Ví dụ : "The curate assisted the vicar with his parish duties, visiting the sick and helping with Sunday services. " Vị phó xứ đã giúp cha xứ quán xuyến các công việc của giáo xứ, như thăm hỏi người bệnh và phụ giúp các buổi lễ ngày chủ nhật. religion job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cha xứ. A parish priest. Ví dụ : "The curate visited Mrs. Davis to offer comfort after her husband passed away. " Cha xứ đã đến thăm bà Davis để an ủi sau khi chồng bà qua đời. religion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, quản lý, trưng bày. To act as a curator for. Ví dụ : "She curated the traveling exhibition." Cô ấy đã tuyển chọn và tổ chức triển lãm lưu động đó. art culture media entertainment job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, chọn lọc, biên tập. To apply selectivity and taste to, as a collection of fashion items or web pages. Ví dụ : "The fashion designer curated a collection of vintage dresses for the upcoming show. " Nhà thiết kế thời trang đã tuyển chọn một bộ sưu tập váy áo vintage cho buổi trình diễn sắp tới. culture media style internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển chọn, quản lý. To work or act as a curator. Ví dụ : "Not only does he curate for the museum, he manages the office and fund-raises." Không chỉ tuyển chọn và quản lý các hiện vật cho bảo tàng, anh ấy còn điều hành văn phòng và gây quỹ. art culture media entertainment job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc