Hình nền cho curette
BeDict Logo

curette

/kjʊˈrɛt/ /kjʊˈrɛtə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ dùng thìa nạo để nhẹ nhàng loại bỏ mô bị nhiễm trùng khỏi vết thương trên chân anh ấy.