Hình nền cho curies
BeDict Logo

curies

/ˈkjʊriz/

Định nghĩa

noun

Curi.

Ví dụ :

Nhà khoa học đo độ phóng xạ của mẫu đất và phát hiện nó chứa 2 curi cesium-137 (đơn vị curi tương đương 3,7×10¹⁰ phân rã mỗi giây).