Hình nền cho reactive
BeDict Logo

reactive

/riˈæktɪv/ /riˈeɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Phản ứng, đáp ứng.

Ví dụ :

"The nervous dog was very reactive to loud noises, jumping at every sudden sound. "
Con chó nhút nhát đó rất dễ phản ứng với tiếng ồn lớn, cứ có tiếng động đột ngột là nó lại giật mình.
adjective

Ví dụ :

Tải phản kháng của động cơ trong máy điều hòa có thể khiến công ty điện lực phải sử dụng thêm máy phát điện để bù đắp cho nhu cầu điện năng của nó.
adjective

Phản ứng, thụ động, đối phó.

Ví dụ :

Chiến lược kinh doanh của công ty quá thụ động: chỉ giải quyết vấn đề sau khi nó xảy ra chứ không lên kế hoạch trước để ngăn chặn.