Hình nền cho curtsied
BeDict Logo

curtsied

/ˈkɜːrtsiːd/ /ˈkɜːtsid/

Định nghĩa

verb

Nhún gối chào, Khụy gối chào.

Ví dụ :

"The little girl curtsied politely to the queen. "
Cô bé khụy gối chào nữ hoàng một cách lễ phép.