

egalitarian
Định nghĩa
adjective
Bình đẳng, công bằng, chủ nghĩa bình quân.
Ví dụ :
Từ liên quan
participation noun
/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃən/ /pərˌtɪsɪˈpeɪʃən/
Sự tham gia, sự góp mặt, sự tham dự.
"The children's participation in the school play was enthusiastic. "
Sự tham gia của các em nhỏ vào vở kịch ở trường rất nhiệt tình.
characterized verb
/ˈkæɹəktəɹaɪzd/