Hình nền cho customarily
BeDict Logo

customarily

/ˌkʌstəˈmɛrəli/ /ˈkʌstəmˌɛrəli/

Định nghĩa

adverb

Thường lệ, theo lệ thường.

Ví dụ :

Học sinh thường lệ đến trường bằng xe buýt mỗi buổi sáng.