Hình nền cho cytometry
BeDict Logo

cytometry

/saɪˈtɑmətri/ /saɪˈtɒmətri/

Định nghĩa

noun

Đo tế bào, phân tích tế bào.

Ví dụ :

Phòng thí nghiệm đã sử dụng phương pháp đo tế bào để phân tích mẫu máu và xác định số lượng các loại tế bào bạch cầu khác nhau.