Hình nền cho daunt
BeDict Logo

daunt

/dɔːnt/ /dɔnt/

Định nghĩa

verb

Làm nản lòng, làm nhụt chí, làm khiếp sợ.

Ví dụ :

Bài toán khó làm nản lòng các bạn học sinh, khiến các bạn ấy e dè, thậm chí không dám thử làm.