Hình nền cho daunted
BeDict Logo

daunted

/ˈdɔːntɪd/ /ˈdɑːntɪd/

Định nghĩa

verb

Nản lòng, làm nản chí, làm thoái chí, đe dọa.

Ví dụ :

Quyển sách giáo khoa to lớn làm cô ấy nản lòng, nhưng cô ấy biết mình có thể đọc một chút mỗi ngày.