Hình nền cho intimidate
BeDict Logo

intimidate

/ɪnˈtɪmɪdeɪt/

Định nghĩa

verb

Đe dọa, hăm dọa, làm khiếp sợ.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt cố gắng đe dọa mấy đứa trẻ nhỏ hơn ở sân chơi.