noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự choáng ngợp, tình trạng quá tải. The state or condition of being overwhelmed. Ví dụ : "The overwhelming pressure of deadlines made her feel stressed. " Áp lực quá lớn từ các thời hạn chót khiến cô ấy cảm thấy căng thẳng tột độ. condition mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, lấn át, áp đảo. To engulf, surge over and submerge. Ví dụ : "The dinghy was overwhelmed by the great wave." Chiếc thuyền nhỏ bị sóng lớn nhấn chìm và nuốt chửng. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, áp đảo. To overpower, crush. Ví dụ : "In December 1939 the Soviet Union attacked Finland with overwhelming force." Vào tháng 12 năm 1939, Liên Xô tấn công Phần Lan với một lực lượng áp đảo, khiến Phần Lan choáng ngợp. action sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, áp đảo, lấn át. To overpower emotionally. Ví dụ : "He was overwhelmed with guilt." Anh ấy bị cảm giác tội lỗi choáng ngợp. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng ngợp, tràn ngập, áp đảo. To cause to surround, to cover. Ví dụ : "The snow fell so heavily that it quickly overwhelmed the small village, covering everything in white. " Tuyết rơi quá dày khiến ngôi làng nhỏ nhanh chóng bị tuyết bao phủ trắng xóa, gần như nhấn chìm mọi thứ trong tuyết. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc