Hình nền cho decisively
BeDict Logo

decisively

/dɪˈsaɪsɪvli/

Định nghĩa

adverb

Dứt khoát, quả quyết.

Ví dụ :

Đội đã dứt khoát chọn thiết kế màu đỏ cho dự án của trường.