noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc thông mũi, thuốc làm giảm nghẹt mũi. A drug that relieves congestion, e.g. pseudoephedrine. Ví dụ : "I took a decongestant to help me breathe better during my cold. " Tôi uống thuốc thông mũi để giúp tôi thở dễ hơn khi bị cảm. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc