BeDict Logo

relieves

/rɪˈlivz/
Hình ảnh minh họa cho relieves: Giúp đỡ, cứu trợ, hỗ trợ.
verb

Giúp đỡ, cứu trợ, hỗ trợ.

Nhà bếp từ thiện giúp đỡ người dân trong khu vực bằng cách cung cấp những bữa ăn ấm áp cho những người không có khả năng mua thức ăn, từ đó làm dịu cơn đói.