Hình nền cho defray
BeDict Logo

defray

/dɪˈfɹeɪ/

Định nghĩa

verb

Chi trả, trang trải.

Ví dụ :

"The company will help defray the cost of your training. "
Công ty sẽ giúp chi trả chi phí đào tạo của bạn.