Hình nền cho dentelles
BeDict Logo

dentelles

/dɛnˈtɛlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ làm bánh trang trí chiếc bánh kem bằng những họa tiết đăng ten phức tạp làm từ kem trắng, trông như ren tinh xảo.