noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sữa lắc kem. A kind of milkshake made with ice cream. Ví dụ : "After the baseball game, I treated myself to a chocolate frosted. " Sau trận bóng chày, tôi đã tự thưởng cho mình một ly sữa lắc kem vị sô cô la. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng băng, phủ sương, có băng. Covered in frost; frosty. Ví dụ : "Eiswein is made from frosted grapes." Eiswein được làm từ những trái nho bị đóng băng. weather appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị phủ sương, đóng băng. Appearing to be covered in frost. Ví dụ : "The car windows were frosted this morning, so I had to scrape them before driving to work. " Sáng nay, cửa sổ xe ô tô bị phủ một lớp sương dày, nên tôi phải cạo chúng đi trước khi lái xe đi làm. appearance weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đóng băng, bị phủ sương giá. Damaged by frost. Ví dụ : "Frosted fruit will be unsalable." Trái cây bị sương giá làm hư hại sẽ không bán được. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, Quá chén. Extremely intoxicated. Ví dụ : "I was so frosted after drinking that 12-pack." Tôi say bí tỉ sau khi uống hết lốc 12 lon đó. drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc