verbTải xuống🔗Chia sẻGia công bằng dụng cụ, chế tác. To work on or shape with tools, e.g., hand-tooled leather.Ví dụ:"The artist spent hours tooling the leather, carefully carving intricate patterns into its surface. "Người nghệ sĩ đã dành hàng giờ gia công da, cẩn thận chạm khắc những hoa văn phức tạp lên bề mặt của nó.worktechnicalindustryactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻTrang bị dụng cụ, cung cấp công cụ. To equip with tools.Ví dụ:"The factory is tooling its assembly line to produce the new model of car. "Nhà máy đang trang bị dây chuyền lắp ráp các công cụ cần thiết để sản xuất mẫu xe hơi mới.technologytechnicalmachineindustryworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻCày, làm việc quần quật. To work very hard.Ví dụ:"During the final week of the semester, Maria was tooling to finish all her assignments on time. "Trong tuần cuối cùng của học kỳ, Maria cày ngày cày đêm để hoàn thành tất cả bài tập đúng hạn.workactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻChơi xỏ, lợi dụng, dắt mũi. To put down another person (possibly in a subtle, hidden way), and in that way to use him or her to meet a goal.Ví dụ:"Sarah was tooling her coworker by subtly suggesting to the boss that Mark's ideas were not original, hoping to get credit for them herself. "Sarah đang chơi xỏ đồng nghiệp bằng cách khéo léo nói với sếp rằng những ý tưởng của Mark không phải là nguyên bản, với hy vọng được ghi nhận công lao cho chính mình.attitudecharacteractioncommunicationlanguagenegativewordhumanpersonsocietymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻĐánh bóng ra ngoài chắn. To intentionally attack the ball so that it deflects off a blocker out of bounds.Ví dụ:"The volleyball player was tooling the block on the right side to score a point. "Cầu thủ bóng chuyền cố tình đánh bóng ra ngoài chắn ở bên phải để ghi điểm.sportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻĐiều khiển xe, lái xe. To drive (a coach or other vehicle).Ví dụ:"He enjoys tooling his vintage convertible down the coastal highway on weekends. "Anh ấy thích lái chiếc xe mui trần cổ điển của mình dọc theo quốc lộ ven biển vào cuối tuần.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻĐi xe, chở bằng xe. To carry or convey in a coach or other vehicle.Ví dụ:"We are tooling the children to school in the family van this morning, because of the heavy rain. "Sáng nay, vì trời mưa lớn nên chúng tôi chở bọn trẻ đến trường bằng xe hơi của gia đình.vehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verbTải xuống🔗Chia sẻĐi xe, lái xe. To travel in a vehicle; to ride or drive.Ví dụ:"We were tooling down the highway in our old car, enjoying the scenery. "Chúng tôi đang chạy xe bon bon trên đường cao tốc bằng chiếc xe cũ của mình, vừa đi vừa ngắm cảnh.vehicleactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻDụng cụ, đồ nghề, chạm khắc. Work or ornamentation done with a tool.Ví dụ:"The artisan leatherworker showcased the intricate tooling on the new saddle. "Người thợ da thủ công đã phô diễn những đường chạm khắc tinh xảo trên chiếc yên ngựa mới.worktechnicalindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
nounTải xuống🔗Chia sẻDụng cụ, trang thiết bị, công cụ hỗ trợ. The provision of tools for an industrial process or for software development.Ví dụ:"The factory invested in new tooling to improve the efficiency of its car assembly line. "Nhà máy đã đầu tư vào dụng cụ và trang thiết bị mới để nâng cao hiệu quả của dây chuyền lắp ráp ô tô.technologycomputingindustrytechnicalmachineworkjobbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc