verb🔗ShareChế nhạo, nhạo báng, cười chê. To harshly mock; ridicule."The other students would deride Mark for wearing mismatched socks to school. "Các bạn học khác thường chế nhạo Mark vì cậu ấy đi tất không đôi đến trường.attitudecharacteractioncommunicationlanguageemotionsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc