Hình nền cho deride
BeDict Logo

deride

/dɪˈɹaɪd/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhạo báng, cười chê.

Ví dụ :

Các bạn học khác thường chế nhạo Mark vì cậu ấy đi tất không đôi đến trường.