

dicotyledon
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
monocotyledons noun
/ˌmɒnəkɒtɪˈliːdənz/ /ˌmɑːnəkɑːtɪˈliːdənz/
Một lá mầm.
cotyledons noun
/ˌkɑtəˈlidənz/ /ˌkɒtəˈliːdənz/
Lá mầm.
Các bác sĩ thú y đã kiểm tra kỹ nhau thai của bò, ghi nhận sự phát triển khỏe mạnh của các lá nhau thai (cotyledons), vốn rất quan trọng cho việc vận chuyển chất dinh dưỡng đến bê con.
dicotyledons noun
/ˌdaɪˌkɒtɪˈliːdənz/ /ˌdaɪˌkɒtɪˈliːdəns/
Lớp song tử diệp, cây hai lá mầm.
Lớp song tử diệp (cây hai lá mầm) và lớp một lá mầm cùng nhau tạo nên thực vật có hoa, tức là nhóm thực vật hạt kín.