Hình nền cho placenta
BeDict Logo

placenta

/pləˈsɛntə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi em bé chào đời, bác sĩ đã kiểm tra nhau thai để đảm bảo nó khỏe mạnh và còn nguyên vẹn.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ nói nhau thai sản xuất ra các hormone, bao gồm human chorionic gonadotropin (hCG), có thể được xét nghiệm để xác nhận việc mang thai.