BeDict Logo

placenta

/pləˈsɛntə/
Hình ảnh minh họa cho placenta: Nhau thai.
 - Image 1
placenta: Nhau thai.
 - Thumbnail 1
placenta: Nhau thai.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi em bé chào đời, bác sĩ đã kiểm tra nhau thai để đảm bảo nó khỏe mạnh và còn nguyên vẹn.

Hình ảnh minh họa cho placenta: Nhau thai.
noun

Bác sĩ nói nhau thai sản xuất ra các hormone, bao gồm human chorionic gonadotropin (hCG), có thể được xét nghiệm để xác nhận việc mang thai.