Hình nền cho monocotyledons
BeDict Logo

monocotyledons

/ˌmɒnəkɒtɪˈliːdənz/ /ˌmɑːnəkɑːtɪˈliːdənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân trồng từng hàng ngô, vì biết rằng những cây một lá mầm như ngô sẽ nảy mầm với chỉ một lá mầm duy nhất.