Hình nền cho difficile
BeDict Logo

difficile

/ˈdɪ.fɪ.saɪl/ /ˈdɪ.fə.səl/

Định nghĩa

adjective

Khó bảo, ương bướng.

Ví dụ :

""My cat is very difficile; he refuses to take his medicine." "
Con mèo của tôi rất khó bảo; nó không chịu uống thuốc gì cả.