Hình nền cho disinherited
BeDict Logo

disinherited

/ˌdɪsɪnˈherɪtɪd/ /ˌdɪsɪnˈerɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Tước quyền thừa kế, truất quyền thừa kế.

Ví dụ :

Vì thói cờ bạc liên miên, John đã bị cha truất quyền thừa kế và không nhận được gì từ di chúc.